ô tạp

Học thuật
Thân thiện
ô tạp

Ô tạp của dây điện khiến việc sửa chữa trở nên khó khăn.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Phức tạp, hỗn độn, lộn xộn: "Ô tạp" dùng để miêu tả một tình huống, một sự việc hoặc một tập hợp nhiều thứ khác nhau được gom lại một cách lộn xộn, không trật tự rõ ràng, gây cảm giác rối rắm khó nắm bắt.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Căn phòng chứa đầy đồ đạc ô tạp, từ sách vở đến đồ chơi trẻ em. (Căn phòng chứa đầy đồ đạc lộn xộn, từ sách vở đến đồ chơi trẻ em.)
    • Những ý kiến tại cuộc họp thật ô tạp, không ai biết nên nghe theo ai. (Những ý kiến tại cuộc họp thật hỗn độn, không ai biết nên nghe theo ai.)
    • Anh ấy một mớ kiến thức ô tạp về nhiều lĩnh vực khác nhau. (Anh ấy một mớ kiến thức hỗn tạp về nhiều lĩnh vực khác nhau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ô tạp" thường được dùng trong văn viết hoặc những ngữ cảnh cần diễn đạt trang trọng hơn trong hội thoại thông thường. Từ này nhấn mạnh sự thiếu tổ chức tính chất pha trộn lẫn lộn không mong muốn.
    • Tình hình chính trị trong khu vực ngày càng trở nên ô tạp với sự tham gia của nhiều phe phái. (Tình hình chính trị trong khu vực ngày càng trở nên phức tạp hỗn độn với sự tham gia của nhiều phe phái.)
Biến thể từ gần giống
  • Hỗn tạp (tính từ): Có nghĩa gần như tương đương với "ô tạp", chỉ sự lẫn lộn, không trật tự.
    • Một đám đông hỗn tạp. (Một đám đông hỗn độn.)
  • Hỗn độn (tính từ): Chỉ trạng thái lộn xộn, mất trật tự hoàn toàn.
    • Hiện trường vụ tai nạn rất hỗn độn. (Hiện trường vụ tai nạn rất lộn xộn.)
  • Lộn xộn (tính từ): Thường dùng trong đời sống hàng ngày để chỉ sự không ngăn nắp, thiếu trật tự.
    • Bàn làm việc của anh ta lúc nào cũng lộn xộn. (Bàn làm việc của anh ta lúc nào cũng bừa bộn.)
Từ đồng nghĩa
  • Hỗn độn: lộn xộn, mất trật tự.
  • Lộn xộn: không trật tự, bừa bãi.
  • Hỗn tạp: lẫn lộn nhiều thứ với nhau.
  • Bát nháo (thông tục): rất lộn xộn, không theo quy tắc nào.
Từ trái nghĩa
  • Ngăn nắp: trật tự, sắp xếp gọn gàng.
  • Trật tự: tổ chức, quy củ.
  • Minh bạch: rõ ràng, dễ hiểu.
  • Đơn giản: không phức tạp, dễ nắm bắt.
Thành ngữ liên quan
  • "Ô tạp" ít khi xuất hiện trong các thành ngữ cố định. Tuy nhiên, có thể được dùng để miêu tả tính chất trong các cụm từ như "tình thế ô tạp", "sự việc ô tạp", "ý kiến ô tạp".
ô tạp

Ô tạp của dây điện khiến việc sửa chữa trở nên khó khăn.

  1. Phức tạp hỗn độn.

Từ chứa "ô tạp"